FOTON VAN TV22, 2 CHỖ NGỒI

Giá bán:245,000,000

• Mã SP:SP0065

• Nhóm sản phẩm:Xe tải nhẹ

• Tải trọng:Dưới 1 tấn

• Hãng sản xuất: Foton

• Vận chuyển:Vận chuyển toàn quốc

• Tình trạng:Còn xe

• Giá: Mời liên hệ

Danh mục:

ĐẶC TÌNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE

TT Tên thông số Ô tô thiết kế
1 Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải VAN
Nhãn hiệu;
số loại của phương tiện
FOTON GRATOUR-TV22
Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích thước
Kích thước bao (Dài x Rộng x  cao) (mm) 4200x1680x1870
Khoảng cách trục (mm) 2700
Vết bánh  xe trước/sau (mm) 1360/1370
Vết bánh xe sau phía ngoài(mm)
Chiều dài đầu xe (mm)
Chiều dài đuôi xe (mm)
Khoảng sáng gầm xe (mm) 155
Góc thoát trước/sau (độ) 34/22
3 Thông số về khối lượng
Khối lượng bản thân (kg) 1065
– Phân bố lên trục trước (kg) 545
– Phân bố lên trục sau (kg) 520
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 950
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(kg) 950
Số người cho phép chở kể cả người lái (người) (kg) 2 (130kg)
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 2145
– Phân bố lên trục trước (kg) 770
– Phân bố lên trục sau (kg) 1375
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 2145
– Phân bố lên trục trước (kg) 770
– Phân bố lên trục sau (kg) 1375
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất ô tô (km/h) 119,94
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 37
Thời gian tăng tốc ô tô từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m khi đầy tải (s) 17,7
Góc ổn định tĩnh ngang ô tô khi không tải (độ)
Quãng đường phanh ở tốc độ 50 km/h (m)
Gia tốc phanh ô tô  ở tốc độ 50 km/h  (m/s2)
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)
5 Động cơ
Kiểu loại – Tên nhà sản xuất DAM15DR
Loại nhiên liệu , số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng n­ước
Mức khí thải EuroIV
Dung tích xi lanh (cm3) 1498
Tỉ số nén 10,5:1
Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm) 74×87,1
Công suất lớn nhất ( kW)/Tốc độ quay(vòng/phút) 85/6000
Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay  (vòng/phút) 142/4500
Phương thức cung cấp nhiên liệu Hệ thống phun xăng điện tử
Vị trí lắp đặt động cơ trên khung xe Phía trước
6 Li hợp đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
7 Hộp số
Nhãn hiệu
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí
Số tay số 5 số tiến 1 số lùi
Tỷ số truyền
Mô men xoắn cho phép (N.m)
8 Trục các đăng 01 trục
Mã hiệu 2201100-22
Loại Không đồng tốc
Đường kính ngoài x chiều dày (mm) 63,5×1,8
Chiều dài (mm)
Vật liệu chế tạo
9 Cầu xe trước
Nhãn hiệu cầu trước
Tải trọng cho phép (kg)
Vệt bánh (mm)
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu
10 Cầu xe sau
Nhãn hiệu cầu sau
Tải trọng cho phép (kg)
Vệt bánh (mm)
Mô men cho phép (N.m)
Tỷ số truyền
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu
11 Ký hiệu lốp
11.1 Kí hiệu lốp
– Trục 1 175/70R14
– Trục 2 175/70R14
– Lốp dự phòng 175/70R14
11..2 Vành
Vật liệu
Kí hiệu vành
11.3 – áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 375/375
11.4 – Chỉ số khả năng chịu tải của lốp 95/95
11.5 – Cấp tốc độ của lốp S
12 Hệ thống treo
– Cầu trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng.
– Cầu sau: Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa e líp, giảm chấn thuỷ lực.

Thông số Đơn vị Nhíp sau
Khoảng cách hai mõ nhíp cm 102
Hệ số dạng nhíp 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 60
Chiều dày các lá nhíp mm 3 lá dày 7;
1 lá dày 13;
Số lá nhíp 4
Nhãn hiệu
13 Hệ thống phanh
– Phanh công tác: hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước kiểu phanh đĩa và trục sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh thủy lực hai dòng, trợ lực chân không. Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh:
– Đường kính đĩa phanh trước x chiều dày: Æ 231 x 12 mm
– Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh sau   : Æ 228,6×45 mm
– Phanh đỗ: kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên bánh xe cầu sau
14 Hệ thống lái
Kí hiệu: -Loại bánh răng- thanh răng; dẫn động cơ khí, trợ lực điện
Tỷ số truyền cơ cấu lái:
Thích hợp với loại xe có khối lượng lên cầu trước
15 Thùng hàng
Loại thùng: Thùng lửng
Kích thước lòng thùng(DxRxC): 2380x1400x350 (mm)
Kích thước bao thùng(DxRxC): 2440x1540x1275 (mm)

Liên hệ tư vấn mua xe với giá tốt nhất:

Địa chỉ : 262 Nguyễn Xiển – Thanh Xuân – Hà Nội

Điện thoại: 0945946858

Zalo: 0945946858

 Địa chỉ : Khu 1 – Xã Yên Kiện – Đoan Hùng – Phú Thọ

Điện thoại: 0945946858

Zalo: 0945946858

Địa chỉ : Yên Bình – Thị trấn Yên Bái

Điện thoại: 0945946858

Zalo: 0945946858

 Gọi ngay để có giá tốt nhất

 Email:

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “FOTON VAN TV22, 2 CHỖ NGỒI”