TRƯỜNG GIANG DFSK THÙNG MUI BẠT 850KG

Giá bán:169,000,000

Xe có thiết kế ấn tượng, hình dáng ngoài sang trọng bắt mắt, mang dáng dấp của dòng xe sang “ Land Rover” của Anh Quốc hình dáng khí động học. Đặc biệt, xe tải thùng  truonggiang DFSK được  phun sơn bằng công nghệ  điện ly cực âm hiện đại mang đến một vẻ ngoài sáng bóng, bền đẹp theo thời gian.
Đèn chiếu sáng: sử dụng đèn pha bi – xennon hai bóng pha, cos độc lập, gốc chiếu sáng rộng, độ chiếu  sáng cực sáng mang đến  sự an toàn toàn, tăng tầm quan sát cho người dùng, đặc biệt là sử dụng  vào ban đêm
/>Xe tải thùng mui  bạt DFSK có không gian cabin rộng rãi, thoáng mát. Bảng điều khiển được bố trí đẹp mắt, hợp lý giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh, vận hành.Thông Số Kỹ Thuật
 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải  Hệ thống phanh trước/sau
    – hệ thống phanh trước, phanh đĩa, phanh sau tang trống dẫn động thủy lực trợ lực chân không
     – Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén tác động lên bánh xe cầu sau
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  4220x1540x2250 mm
 Khoảnh cách trục 2520 mm
 Khoảng sáng gầm xe 180 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 2330x1400x1455  Hệ số biến dạng nhíp
(1-1,5)
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 1050 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 2015 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
tham gia giao thông (Kg)
835 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/ 165R14
 Kiểu loại  AF11-05  Trục 2 02/ 165R14
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng
hàng làm mát bằng nước
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 1051 cm3  Kiểu loại Loại Cabin đơn cố định
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 65,5×78 mm  Kích thước bao (D x R x C)
 Tỉ số nén  9,5:1  Tính năng chuyển động
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay
(vòng/phút)
47/5200  Tốc độ lớn nhất ô tô 86,9 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
(vòng/phút)
91/2800~4000  Độ dốc lớn nhất ô tô  27,2%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  4.8 m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại bánh răng – thanh răng dẫn động cơ khí
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 3,657

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “TRƯỜNG GIANG DFSK THÙNG MUI BẠT 850KG”